Hạt đỏ Red Standard MOP 60% K2O
Phù hợp cho mọi loại cây trồng và đất chịu được clorua. Phù hợp để bón trực tiếp cho cọ dầu, mía, cây ăn quả nhiệt đới và rau màu.
| Hình dạng: | bột hình dạng không đều, nén chặt, màu trắng xám hoặc các sắc màu nâu đỏ hoặc dạng tinh thể lớn màu trắng xám |
|---|---|
| Hàm lượng: | |
| Kali clorua (KCl), %, tối thiểu | 95 |
| Tổng hàm lượng kali tính theo K2O, %, tối thiểu | 60 |
| Natri clorua (NaCl), %* | 2,9 |
| Magie (Mg), %* | 0,01 |
| Canxi (Ca), %* | 0,16 |
| Độ ẩm, %, tối đa | 0,5 |
| Phân bố kích thước hạt, % | |
| Hàm lượng hạt | |
| kích thước trên 1,7 mm | 0 – 5,6 |
| kích thước trên 1 mm | 6 – 28 |
| kích thước trên 0,63 mm | 28 – 55 |
| kích thước trên 0,4 mm | 48 - 74 |
| kích thước trên 0,25 mm | 65 - 89 |
| kích thước trên 0,2 mm | 73 - 93 |
| kích thước trên 0,1 mm | 87 - 99 |
| * - giá trị điển hình |
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.